发动
fādòng HSK3
Nghĩa
khởi động, nổ máy; phát động, huy động (chiến tranh, phong trào, quần chúng)
动
“他发动汽车,准备送孩子去上学。”
Tā fādòng qìchē, zhǔnbèi sòng háizi qù shàngxué.Anh ấy nổ máy xe, chuẩn bị chở con đi học.