Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发动

fādòng HSK3

Nghĩa

khởi động, nổ máy; phát động, huy động (chiến tranh, phong trào, quần chúng) 动

“他发动汽车,准备送孩子去上学。”
Tā fādòng qìchē, zhǔnbèi sòng háizi qù shàngxué.
Anh ấy nổ máy xe, chuẩn bị chở con đi học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...