Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

专题

zhuāntí HSK3

Nghĩa

chuyên đề, đề tài chuyên biệt 名

“学校下周会举办一场关于环保的专题讲座。”
Xuéxiào xià zhōu huì jǔbàn yì chǎng guānyú huánbǎo de zhuāntí jiǎngzuò.
Tuần sau trường sẽ tổ chức một buổi giảng chuyên đề về bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...