将近
jiāngjìn HSK3
Nghĩa
gần, ngót nghét, xấp xỉ (đứng trước từ chỉ số lượng)
副
“他在这家公司已经工作了将近二十年。”
Tā zài zhè jiā gōngsī yǐjīng gōngzuò le jiāngjìn èrshí nián.Anh ấy đã làm ở công ty này gần hai mươi năm rồi.