Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

将近

jiāngjìn HSK3

Nghĩa

gần, ngót nghét, xấp xỉ (đứng trước từ chỉ số lượng) 副

“他在这家公司已经工作了将近二十年。”
Tā zài zhè jiā gōngsī yǐjīng gōngzuò le jiāngjìn èrshí nián.
Anh ấy đã làm ở công ty này gần hai mươi năm rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...