就业
jiùyè HSK3
Nghĩa
có việc làm, tìm được việc làm; việc làm (vấn đề lao động)
动
“今年大学生的就业形势比较严峻。”
Jīnnián dàxuéshēng de jiùyè xíngshì bǐjiào yánjùn.Năm nay tình hình việc làm của sinh viên khá gay gắt.