Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

就业

jiùyè HSK3

Nghĩa

có việc làm, tìm được việc làm; việc làm (vấn đề lao động) 动

“今年大学生的就业形势比较严峻。”
Jīnnián dàxuéshēng de jiùyè xíngshì bǐjiào yánjùn.
Năm nay tình hình việc làm của sinh viên khá gay gắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...