Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

请教

qǐngjiào HSK3

Nghĩa

thỉnh giáo, xin chỉ giáo, hỏi ý kiến (cách nói lịch sự khi hỏi người hơn mình) 动

“有个问题想向您请教一下,不知道方便吗?”
Yǒu ge wèntí xiǎng xiàng nín qǐngjiào yíxià, bù zhīdào fāngbiàn ma?
Tôi có một vấn đề muốn xin ý kiến của ông, không biết ông có tiện không ạ?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...