请教
qǐngjiào HSK3
Nghĩa
thỉnh giáo, xin chỉ giáo, hỏi ý kiến (cách nói lịch sự khi hỏi người hơn mình)
动
“有个问题想向您请教一下,不知道方便吗?”
Yǒu ge wèntí xiǎng xiàng nín qǐngjiào yíxià, bù zhīdào fāngbiàn ma?Tôi có một vấn đề muốn xin ý kiến của ông, không biết ông có tiện không ạ?