功课
gōngkè HSK3
Nghĩa
bài tập, bài vở, việc học hành; (nghĩa mở rộng) sự tìm hiểu, chuẩn bị trước (做功课)
名
“去旅行之前,他做了不少功课,路线安排得很合理。”
Qù lǚxíng zhīqián, tā zuò le bù shǎo gōngkè, lùxiàn ānpái de hěn hélǐ.Trước khi đi du lịch, anh ấy đã tìm hiểu rất kỹ nên lịch trình sắp xếp hợp lý.