车
chē HSK1
Nghĩa
xe, xe cộ
名
“我有一辆新车。”
Wǒ yǒu yī liàng xīn chē.Tôi có một chiếc xe mới.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我有一辆新车。”
Wǒ yǒu yī liàng xīn chē.Tôi có một chiếc xe mới.
Đang tải...