读书
dúshū HSK1
Nghĩa
đọc sách; đi học
“我每天晚上读书。”
Wǒ měi tiān wǎnshàng dú shū.Tôi đọc sách mỗi tối.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天晚上读书。”
Wǒ měi tiān wǎnshàng dú shū.Tôi đọc sách mỗi tối.
Đang tải...