没有
méiyǒu HSK1
Nghĩa
không có; chưa (phủ định)
动/副
“我没有钱买书。”
Wǒ méiyǒu qián mǎi shū.Tôi không có tiền mua sách.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我没有钱买书。”
Wǒ méiyǒu qián mǎi shū.Tôi không có tiền mua sách.
Đang tải...