面条儿
miàntiáor HSK1
Nghĩa
mì sợi, mì
名
“我喜欢吃面条儿。”
Wǒ xǐhuan chī miàntiáor.Tôi thích ăn mì sợi.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢吃面条儿。”
Wǒ xǐhuan chī miàntiáor.Tôi thích ăn mì sợi.
Đang tải...