山
shān HSK1
Nghĩa
núi
名
“我们去爬那座山吧。”
Wǒmen qù pá nà zuò shān ba.Chúng ta đi leo ngọn núi đó nhé.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们去爬那座山吧。”
Wǒmen qù pá nà zuò shān ba.Chúng ta đi leo ngọn núi đó nhé.
Đang tải...