事
shì HSK1
Nghĩa
việc, chuyện, sự việc
名
“我有很多事情要做。”
Wǒ yǒu hěn duō shìqing yào zuò.Tôi có nhiều việc phải làm.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我有很多事情要做。”
Wǒ yǒu hěn duō shìqing yào zuò.Tôi có nhiều việc phải làm.
Đang tải...