外国
wàiguó HSK1
Nghĩa
nước ngoài, ngoại quốc
名
“我喜欢外国食物。”
Wǒ xǐhuān wàiguó shíwù.Tôi thích đồ ăn nước ngoài.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢外国食物。”
Wǒ xǐhuān wàiguó shíwù.Tôi thích đồ ăn nước ngoài.
Đang tải...