下课
xiàkè HSK1
Nghĩa
tan học, hết giờ học
“下课了,我们去吃饭。”
Xiàkè le, wǒmen qù chī fàn.Hết giờ học, chúng tôi đi ăn cơm.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“下课了,我们去吃饭。”
Xiàkè le, wǒmen qù chī fàn.Hết giờ học, chúng tôi đi ăn cơm.
Đang tải...