中学生
zhōngxuéshēng HSK1
Nghĩa
học sinh trung học
名
“她是中学生。”
Tā shì zhōngxuéshēng.Cô ấy là học sinh trung học.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她是中学生。”
Tā shì zhōngxuéshēng.Cô ấy là học sinh trung học.
Đang tải...