办
bàn HSK2
Nghĩa
làm, xử lý, giải quyết
动
“我去办身份证。”
Wǒ qù bàn shēnfènzhèng.Tôi đi làm chứng minh thư.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我去办身份证。”
Wǒ qù bàn shēnfènzhèng.Tôi đi làm chứng minh thư.
Đang tải...