变
biàn HSK2
Nghĩa
thay đổi, biến đổi
动
“天气变冷了。”
Tiānqì biàn lěng le.Thời tiết trở nên lạnh.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“天气变冷了。”
Tiānqì biàn lěng le.Thời tiết trở nên lạnh.
Đang tải...