半夜
bànyè HSK2
Nghĩa
nửa đêm
名
“半夜我听见声音。”
Bànyè wǒ tīngjiàn shēngyīn.Nửa đêm tôi nghe thấy tiếng động.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“半夜我听见声音。”
Bànyè wǒ tīngjiàn shēngyīn.Nửa đêm tôi nghe thấy tiếng động.
Đang tải...