笔
bǐ HSK2
Nghĩa
bút; (lượng từ) khoản, món (tiền)
名/量
“我有一支新的笔。”
Wǒ yǒu yī zhī xīn de bǐ.Tôi có một cây bút mới.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我有一支新的笔。”
Wǒ yǒu yī zhī xīn de bǐ.Tôi có một cây bút mới.
Đang tải...