HSK 2 — Bổ sung chuẩn 3.0

287 từ Mã 745647

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  287 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
啊
/a/
助动
(trợ từ ngữ khí) à, nhé, ơi; à!
你来了啊!Nǐ lái le a!
Bạn đến rồi à!
—
/àiren/
名
vợ/chồng, bạn đời
他是我的爱人。Tā shì wǒ de àiren.
Anh ấy là bạn đời của tôi.
—
/báisè/
名
màu trắng
我喜欢白色的衣服。Wǒ xǐhuān báisè de yīfu.
Tôi thích quần áo màu trắng.
—
/bānzhǎng/
名
lớp trưởng
班长在教室里。Bānzhǎng zài jiàoshì lǐ.
Lớp trưởng đang ở trong lớp.
—
办
/bàn/
动
làm, xử lý, giải quyết
我去办身份证。Wǒ qù bàn shēnfènzhèng.
Tôi đi làm chứng minh thư.
—
/bànyè/
名
nửa đêm
半夜我听见声音。Bànyè wǒ tīngjiàn shēngyīn.
Nửa đêm tôi nghe thấy tiếng động.
—
/bǐrú shuō/
ví dụ như, chẳng hạn như
比如说,我喜欢唱歌。Bǐrú shuō, wǒ xǐhuān chànggē.
Ví dụ như, tôi thích hát.
—
笔
/bǐ/
名/量
bút; (lượng từ) khoản, món (tiền)
我有一支新的笔。Wǒ yǒu yī zhī xīn de bǐ.
Tôi có một cây bút mới.
—
边
/biān/
名
bên, phía; cạnh, lề
河的边有很多树。Hé de biān yǒu hěn duō shù.
Bên bờ sông có nhiều cây.
—
变
/biàn/
动
thay đổi, biến đổi
天气变冷了。Tiānqì biàn lěng le.
Thời tiết trở nên lạnh.
—
/biànchéng/
biến thành, trở thành
水变成冰了。Shuǐ biànchéng bīng le.
Nước đã biến thành đá.
—
表
/biǎo/
名
đồng hồ đeo tay; bảng, biểu mẫu
我的表很准。Wǒ de biǎo hěn zhǔn.
Đồng hồ của tôi rất chính xác.
—
/bùcuò/
形
khá tốt, không tệ
你的汉语说得不错。Nǐ de Hànyǔ shuō de bùcuò.
Tiếng Trung của bạn nói khá tốt.
—
/bùgòu/
动/副
không đủ, chưa đủ
钱不够买东西。Qián bùgòu mǎi dōngxi.
Tiền không đủ để mua đồ.
—
/bùyào/
副
đừng, không được
不要吃太多糖。Bùyào chī tài duō táng.
Đừng ăn quá nhiều kẹo.
—
/bùjiǔ/
形
không lâu, chẳng bao lâu nữa
我们不久见面。Wǒmen bùjiǔ jiànmiàn.
Chúng ta không lâu nữa sẽ gặp.
—
/bùmǎn/
形
bất mãn, không hài lòng
他对工作不满。Tā duì gōngzuò bùmǎn.
Anh ấy không hài lòng với công việc.
—
/bù tóng/
khác nhau, không giống
我们有不同的想法。Wǒmen yǒu bù tóng de xiǎngfǎ.
Chúng tôi có những suy nghĩ khác nhau.
—
/bùxíng/
动/形
không được, không ổn
这里不行,不能停车。Zhè lǐ bù xíng, bù néng tíng chē.
Ở đây không được, không thể đỗ xe.
—
/bùyīdìng/
副
không nhất định, chưa chắc
明天不一定会下雨。Míng tiān bù yī dìng huì xià yǔ.
Ngày mai chưa chắc sẽ mưa.
—
/bù yīhuìr/
chẳng mấy chốc, một lát sau
不一会儿,他就回来了。Bù yī huìr, tā jiù huí lái le.
Chẳng mấy chốc, anh ấy đã quay lại.
—
/cǎodì/
名
bãi cỏ, thảm cỏ
孩子们在草地上玩耍。Hái zi men zài cǎo dì shàng wán shuǎ.
Trẻ em đang chơi trên bãi cỏ.
—
查
/chá/
动
tra, kiểm tra, điều tra
请查一下这本书的价格。Qǐng chá yī xià zhè běn shū de jià gé.
Xin hãy tra giá cuốn sách này.
—
/cháng jiàn/
thường gặp, phổ biến
这是一个常见的问题。Zhè shì yī gè cháng jiàn de wèn tí.
Đây là một vấn đề thường gặp.
—
/cháng yòng/
thường dùng, hay dùng
这些词是常用的汉字。Zhè xiē cí shì cháng yòng de hàn zì.
Những từ này là chữ Hán thường dùng.
—
/chēliàng/
名
xe cộ, phương tiện xe
路上有很多车辆。Lù shàng yǒu hěn duō chē liàng.
Trên đường có nhiều xe cộ.
—
/chēng/
动
gọi là, xưng hô; cân (trọng lượng)
—
/chūguó/
ra nước ngoài, xuất ngoại
我明年打算出国学习。Wǒ míng nián dǎ suàn chū guó xué xí.
Năm tới tôi dự định ra nước ngoài học.
—
/chūyuàn/
xuất viện, ra viện
他昨天刚刚出院。Tā zuó tiān gāng gāng chū yuàn.
Anh ấy vừa mới xuất viện hôm qua.
—
/chūzū/
动
cho thuê
这间房子可以出租。Zhè jiān fáng zi kě yǐ chū zū.
Căn nhà này có thể cho thuê.
—
/chūntiān/
名
mùa xuân
春天花儿开得很美。Chūn tiān huā er kāi de hěn měi.
Mùa xuân hoa nở rất đẹp.
—
/cóngxiǎo/
副
từ nhỏ, từ bé
他从小喜欢画画。Tā cóng xiǎo xǐ huan huà huà.
Anh ấy từ nhỏ thích vẽ.
—
/dàbùfen/
名
phần lớn, đa phần
大部分学生都来了。Dà bù fen xué shēng dōu lái le.
Phần lớn học sinh đều đã đến.
—
/dàdà/
副
rất nhiều, đáng kể
他的进步大大提高了。Tā de jìn bù dà dà tí gāo le.
Tiến bộ của anh ấy đã tăng lên rất nhiều.
—
/dàduōshù/
名
đại đa số, phần lớn
大多数人喜欢这个电影。Dà duō shù rén xǐ huan zhè gè diàn yǐng.
Đại đa số mọi người thích bộ phim này.
—
/dàhǎi/
名
biển cả, đại dương
我们一起去看大海吧。Wǒ men yī qǐ qù kàn dà hǎi ba.
Chúng ta cùng đi xem biển cả nhé.
—
/dàliàng/
形
số lượng lớn, rất nhiều
他买了大量的水果。Tā mǎi le dà liàng de shuǐ guǒ.
Anh ấy mua rất nhiều hoa quả.
—
/dàmén/
名
cổng lớn, cửa chính
大门口有一个保安。Dà mén kǒu yǒu yī gè bǎo ān.
Cổng lớn có một bảo vệ.
—
/dà shēng/
to tiếng, lớn tiếng
请你不要大声说话。Qǐng nǐ bú yào dà shēng shuō huà.
Xin bạn đừng nói to tiếng.
—
/dàyī/
名
áo khoác dài, áo măng tô
冬天我穿大衣很暖和。Dōng tiān wǒ chuān dà yī hěn nuǎn huo.
Mùa đông tôi mặc áo khoác dài rất ấm.
—
/dàzìrán/
名
thiên nhiên, tự nhiên
我们要保护大自然。Wǒ men yào bǎo hù dà zì rán.
Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.
—
/dàilái/
mang đến, đem lại
这本书带来很多知识。Zhè běn shū dài lái hěn duō zhī shi.
Cuốn sách này mang đến nhiều kiến thức.
—
但
/dàn/
连
nhưng, song
我喜欢他,但他很忙。Wǒ xǐ huān tā, dàn tā hěn máng.
Tôi thích anh ấy, nhưng anh ấy rất bận.
—
蛋
/dàn/
名
trứng
我每天早上吃一个蛋。Wǒ měi tiān zǎo shang chī yí gè dàn.
Tôi ăn một quả trứng mỗi sáng.
—
道
/dào/
量
(lượng từ) con, vệt, món ăn, câu hỏi; đường
请回答这个问题的第一道。Qǐng huí dá zhè ge wèn tí de dì yī dào.
Xin hãy trả lời câu hỏi đầu tiên này.
—
/dàolù/
名
con đường, đường đi
这条道路很宽。Zhè tiáo dào lù hěn kuān.
Con đường này rất rộng.
—
/déchū/
rút ra, đưa ra (kết luận)
通过学习,我得出结论。Tōng guò xué xí, wǒ dé chū jié lùn.
Qua học tập, tôi rút ra kết luận.
—
/dehuà/
助动
(trợ từ) nếu... thì
如果下雨的话,我们不去。Rú guǒ xià yǔ de huà, wǒ men bú qù.
Nếu trời mưa thì chúng ta không đi.
—
/děngdào/
介
đợi đến khi, chờ đến lúc
等到春天花开了,我们去郊游。Děng dào chūn tiān huā kāi le, wǒ men qù jiāo yóu.
Đợi đến khi hoa nở mùa xuân, chúng ta đi dã ngoại.
—
/dìtiězhàn/
名
ga tàu điện ngầm
地铁站离这里很近。Dì tiě zhàn lí zhè lǐ hěn jìn.
Ga tàu điện ngầm rất gần đây.
—
店
/diàn/
名
cửa hàng, tiệm, quán
这家店很有名。Zhè jiā diàn hěn yǒumíng.
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
—
/dōngběi/
名
đông bắc; vùng Đông Bắc Trung Quốc
东北的冬天很冷。Dōng běi de dōng tiān hěn lěng.
Mùa đông ở Đông Bắc rất lạnh.
—
/dōngfāng/
名
phương Đông, hướng đông
太阳从东方升起。Tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phương Đông.
—
/dōngnán/
名
đông nam
我们计划去东南旅行。Wǒ men jì huà qù dōng nán lǚ xíng.
Chúng tôi dự định đi du lịch Đông Nam.
—
/dōngtiān/
名
mùa đông
冬天常常下雪。Dōng tiān cháng cháng xià xuě.
Mùa đông thường xuyên có tuyết rơi.
—
/dǒngde/
动
hiểu, hiểu được, biết
他懂得很多汉字。Tā dǒng de hěn duō hàn zì.
Anh ấy hiểu rất nhiều chữ Hán.
—
/dòngwùyuán/
名
vườn thú, sở thú
我们周末去动物园玩。Wǒ men zhōu mò qù dòng wù yuán wán.
Cuối tuần chúng tôi đi chơi vườn thú.
—
/dúyīn/
名
cách đọc, âm đọc
这个字的读音很特别。Zhè ge zì de dú yīn hěn tè bié.
Âm đọc của chữ này rất đặc biệt.
—
度
/dù/
名/量
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; (lượng từ) lần
今天的温度是二十五度。Jīn tiān de wēn dù shì èr shí wǔ dù.
Nhiệt độ hôm nay là 25 độ.
—
/duìzhǎng/
名
đội trưởng
队长在开会。Duìzhǎng zài kāihuì.
Đội trưởng đang họp.
—
/duōjiǔ/
代
bao lâu
我们多久能到?Wǒmen duōjiǔ néng dào?
Chúng tôi phải bao lâu mới đến được?
—
/duōshù/
名
đa số, phần lớn
多数人喜欢这个电影。Duōshù rén xǐhuān zhègè diànyǐng.
Phần lớn người thích bộ phim này.
—
/duōyún/
名
nhiều mây
今天多云。Jīntiān duōyún.
Hôm nay nhiều mây.
—
/fāngbiànmiàn/
名
mì ăn liền, mì tôm
我吃方便面。Wǒ chī fāngbiànmiàn.
Tôi ăn mì tôm.
—
/fēnkāi/
tách ra, chia ra, chia tay
请把书分开。Qǐng bǎ shū fēnkāi.
Vui lòng tách sách ra.
—
封
/fēng/
量
(lượng từ) lá (thư); phong, niêm phong
这封信是给你的。Zhè fēng xìn shì gěi nǐ de.
Bức thư này là dành cho bạn.
—
该
/gāi/
动
nên, phải; đến lượt
你应该早点来。Nǐ gāi zǎo diǎn lái.
Bạn nên đến sớm hơn.
—
改
/gǎi/
动
sửa, thay đổi, sửa đổi
我想改一下名字。Wǒ xiǎng gǎi yíxià míngzi.
Tôi muốn thay đổi tên một chút.
—
/gǎndào/
动
cảm thấy, thấy
我感到很累。Wǒ gǎndào hěn lèi.
Tôi cảm thấy rất mệt.
—
/gāozhōng/
名
trung học phổ thông, cấp ba
他在高中读书。Tā zài gāozhōng dúshū.
Anh ấy đang học cấp ba.
—
/gōngjiāochē/
名
xe buýt
我坐公交车去学校。Wǒ zuò gōngjiāochē qù xuéxiào.
Tôi đi xe buýt đến trường.
—
/gōnglù/
名
đường quốc lộ, đường cái
这条公路很长。Zhè tiáo gōnglù hěn cháng.
Con đường quốc lộ này rất dài.
—
/guānjī/
tắt máy, tắt nguồn
请关机。Qǐng guānjī.
Vui lòng tắt máy.
—
/guòlái/
动
đi tới, lại đây, qua đây
你过来一下。Nǐ guòlái yíxià.
Cậu lại đây một chút.
—
/guònián/
ăn Tết, đón năm mới
我们过年吃饺子。Wǒmen guònián chī jiǎozi.
Chúng tôi ăn bánh bao vào dịp Tết.
—
海
/hǎi/
名
biển
海里有很多鱼。Hǎi lǐ yǒu hěnduō yú.
Trong biển có rất nhiều cá.
—
/hǎoduō/
数
rất nhiều, khá nhiều
我有好多书。Wǒ yǒu hǎoduō shū.
Tôi có rất nhiều sách.
—
/hǎojiǔ/
形
rất lâu, lâu rồi
好久没见你了。Hǎojiǔ méi jiàn nǐ le.
Lâu rồi không gặp cậu.
—
/hǎorén/
名
người tốt
他是一个好人。Tā shì yīgè hǎorén.
Anh ấy là một người tốt.
—
/hǎoshì/
名
việc tốt, chuyện hay
帮助别人是好事。Bāngzhù biérén shì hǎoshì.
Giúp đỡ người khác là việc tốt.
—
/hēisè/
名
màu đen
我喜欢黑色的衣服。Wǒ xǐhuān hēisè de yīfu.
Tôi thích quần áo màu đen.
—
/hóngsè/
名
màu đỏ
她穿了一件红色的裙子。Tā chuān le yī jiàn hóngsè de qúnzi.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.
—
湖
/hú/
名
hồ
我们去湖边玩吧。Wǒmen qù hú biān wán ba.
Chúng ta đi chơi bên hồ nhé.
—
/huàjiā/
名
họa sĩ
他是一位有名的画家。Tā shì yī wèi yǒumíng de huàjiā.
Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
—
/huàichù/
名
điểm xấu, tác hại, mặt hại
吸烟有很多坏处。Xī yān yǒu hěn duō huàichù.
Hút thuốc có nhiều tác hại.
—
/huàirén/
名
người xấu, kẻ xấu
坏人不能欺负别人。Huàirén bù néng qīfù biérén.
Người xấu không thể bắt nạt người khác.
—
/huángsè/
名
màu vàng
这件衣服是黄色的。Zhè jiàn yīfú shì huángsè de.
Chiếc áo này màu vàng.
—
或
/huò/
连
hoặc, hay là
你可以喝茶或咖啡。Nǐ kěyǐ hē chá huò kāfēi.
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.
—
鸡
/jī/
名
gà
农场里有很多鸡。Nóngchǎng lǐ yǒu hěn duō jī.
Trong trang trại có nhiều con gà.
—
级
/jí/
名
cấp, bậc, lớp (học)
我在二级班学习中文。Wǒ zài èr jí bān xuéxí zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung ở lớp cấp hai.
—
/jìsuànjī/
名
máy tính, máy vi tính
计算机帮助我们工作。Jìsuànjī bāngzhù wǒmen gōngzuò.
Máy tính giúp chúng ta làm việc.
—
/jiāzhǎng/
名
phụ huynh, chủ hộ
家长参加了学校会议。Jiāzhǎng cānjiāle xuéxiào huìyì.
Phụ huynh đã tham gia cuộc họp trường.
—
/jiàqī/
名
kỳ nghỉ, kỳ nghỉ lễ
假期我们去海边玩。Jiàqī wǒmen qù hǎibiān wán.
Kỳ nghỉ chúng tôi đi chơi biển.
—
/jiàndào/
gặp được, nhìn thấy
我昨天见到了老师。Wǒ zuótiān jiàndào le lǎoshī.
Hôm qua tôi đã gặp thầy giáo.
—
/jiànguo/
đã từng gặp, đã từng thấy
我见过那部电影。Wǒ jiànguo nà bù diànyǐng.
Tôi đã từng xem bộ phim đó.
—
/jiǎnghuà/
nói chuyện, phát biểu; bài phát biểu
老师正在讲话。Lǎoshī zhèngzài jiǎnghuà.
Giáo viên đang nói chuyện.
—
/jiāo gěi/
giao cho, đưa cho
请把作业交给我。Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi wǒ.
Hãy giao bài tập cho tôi.
—
/jiāo péngyou/
kết bạn, làm quen bạn bè
他喜欢交朋友。Tā xǐhuān jiāo péngyou.
Anh ấy thích kết bạn.
—
/jiàozuò/
动
gọi là, được gọi là
这座山叫作黄山。Zhè zuò shān jiàozuò Huángshān.
Ngọn núi này được gọi là Hoàng Sơn.
—
/jiàoshī/
名
giáo viên, thầy cô giáo
我的教师很有耐心。Wǒ de jiàoshī hěn yǒu nàixīn.
Giáo viên của tôi rất kiên nhẫn.
—
/jiàoxué/
名
việc dạy học, giảng dạy
教学很重要。Jiàoxué hěn zhòngyào.
Việc dạy học rất quan trọng.
—
/jiēdào/
nhận được (thư, điện thoại...)
我接到了你的电话。Wǒ jiēdào le nǐ de diànhuà.
Tôi đã nhận được điện thoại của bạn.
—
/jiē xiàlái/
tiếp theo, sau đó
接下来我们休息一下。Jiē xiàlái wǒmen xiūxi yíxià.
Tiếp theo chúng ta nghỉ ngơi một chút.
—
街
/jiē/
名
phố, đường phố
这条街很热闹。Zhè tiáo jiē hěn rènào.
Con phố này rất nhộn nhịp.
—
斤
/jīn/
量
(lượng từ) cân, 500 gam
我买了一斤苹果。Wǒ mǎile yī jīn píngguǒ.
Tôi đã mua một cân táo.
—
/jīnhòu/
名
từ nay về sau, sau này
今后我会更加努力学习。Jīn hòu wǒ huì gèng jiā nǔ lì xué xí.
Từ nay về sau tôi sẽ học tập chăm chỉ hơn.
—
/jìnrù/
动
đi vào, tiến vào, bước vào
请进入教室。Qǐng jìnrù jiàoshì.
Xin mời vào lớp học.
—
酒
/jiǔ/
名
rượu
我喜欢喝红酒。Wǒ xǐhuān hē hóng jiǔ.
Tôi thích uống rượu vang đỏ.
—
/jiǔdiàn/
名
khách sạn; nhà hàng lớn
我们住在那个酒店。Wǒmen zhù zài nàgè jiǔdiàn.
Chúng tôi ở khách sạn đó.
—
/jǔshǒu/
动
giơ tay
请举手回答问题。Qǐng jǔshǒu huídá wèntí.
Hãy giơ tay trả lời câu hỏi.
—
句
/jù/
量
(lượng từ) câu
这句话很简单。Zhè jù huà hěn jiǎndān.
Câu này rất đơn giản.
—
卡
/kǎ/
名
thẻ (thẻ ngân hàng, thẻ từ)
我有一张银行卡。Wǒ yǒu yī zhāng yínháng kǎ.
Tôi có một thẻ ngân hàng.
—
/kāijī/
khởi động máy, bật máy
请先开机再使用电脑。Qǐng xiān kāi jī zài shǐ yòng diàn nǎo.
Vui lòng khởi động máy tính trước khi sử dụng.
—
/kāixué/
khai giảng, bắt đầu năm học
学校九月一日开学。Xué xiào jiǔ yuè yī rì kāi xué.
Trường học khai giảng vào ngày 1 tháng 9.
—
/kǎoshēng/
名
thí sinh, người dự thi
考生们正在准备考试。Kǎo shēng men zhèng zài zhǔn bèi kǎo shì.
Các thí sinh đang chuẩn bị thi.
—
靠
/kào/
动
dựa vào, tựa vào; ở gần
他靠墙站着休息。Tā kào qiáng zhàn zhe xiū xi.
Anh ấy tựa vào tường đứng nghỉ.
—
科
/kē/
名
khoa, ngành, bộ môn
我喜欢学习这个科。Wǒ xǐ huān xué xí zhè ge kē.
Tôi thích học ngành này.
—
/kuàicān/
名
đồ ăn nhanh, cơm phần
我们去吃快餐吧。Wǒ men qù chī kuài cān ba.
Chúng ta đi ăn đồ ăn nhanh đi.
—
/kuài diǎnr/
nhanh lên một chút
请你快点儿来学校。Qǐng nǐ kuài diǎn er lái xué xiào.
Làm ơn nhanh lên đến trường.
—
/lánsè/
名
màu xanh lam, màu xanh dương
她喜欢穿蓝色的衣服。Tā xǐ huān chuān lán sè de yī fu.
Cô ấy thích mặc quần áo màu xanh lam.
—
/lǐtou/
名
bên trong, phía trong
盒子里头有糖。Hézi lǐtou yǒu táng.
Trong hộp có kẹo.
—
/lìzi/
名
ví dụ, thí dụ
这是一个例子。Zhè shì yīgè lìzi.
Đây là một ví dụ.
—
练
/liàn/
动
luyện tập, rèn luyện
我每天练英语。Wǒ měitiān liàn Yīngyǔ.
Tôi luyện tiếng Anh mỗi ngày.
—
凉
/liáng/
形
mát, mát mẻ; nguội
水有点凉。Shuǐ yǒudiǎn liáng.
Nước hơi mát.
—
/líng xià/
dưới 0 độ, âm độ
今天零下五度。Jīntiān líng xià wǔ dù.
Hôm nay âm năm độ.
—
流
/liú/
动
chảy, trôi; lưu thông
河水在流。Héshuǐ zài liú.
Nước sông đang chảy.
—
/lù biān/
bên đường, lề đường
我在路边等你。Wǒ zài lù biān děng nǐ.
Tôi đang đợi bạn bên lề đường.
—
/lǚkè/
名
hành khách, khách du lịch
旅客很多。Lǚkè hěn duō.
Có rất nhiều hành khách.
—
/miàn/
名/量
mặt, bề mặt; phía; (lượng từ) chiếc (gương, cờ)
—
/miàn/
名
mì, sợi mì; bột mì
—
/miànqián/
名
trước mặt, trước mắt
他在我面前说谎。Tā zài wǒ miànqián shuōhuǎng.
Anh ấy nói dối trước mặt tôi.
—
名
/míng/
名/量
tên; (lượng từ) người, vị
我认识一个名叫小明的人。Wǒ rènshi yīgè míngjiào Xiǎo Míng de rén.
Tôi quen một người tên Tiểu Minh.
—
/míngchēng/
名
tên gọi, danh xưng
这个产品的名称是‘阳光’。Zhège chǎnpǐn de míngchēng shì ‘Yángguāng’.
Tên sản phẩm này là 'Ánh sáng'.
—
/míngdān/
名
danh sách (tên người)
名单上有你的名字。Míngdān shàng yǒu nǐ de míngzì.
Trên danh sách có tên của bạn.
—
/náchū/
lấy ra, đưa ra
请把书拿出来。Qǐng bǎ shū náchū.
Vui lòng lấy sách ra.
—
/nádào/
lấy được, nhận được
我终于拿到了票。Wǒ zhōngyú nádào le piào.
Tôi cuối cùng cũng nhận được vé.
—
/nàhuìr/
代
lúc ấy, khi đó
那会儿我很忙。Nàhuìr wǒ hěn máng.
Lúc đó tôi rất bận.
—
/nà shíhou|nà shí/
lúc đó, khi ấy
那时候我们还在上学。Nà shíhou wǒmen hái zài shàngxué.
Lúc đó chúng tôi vẫn còn đi học.
—
/nàyàng/
代
như thế, kiểu đó
你那样做不对。Nǐ nàyàng zuò bùduì.
Làm như thế là sai.
—
/nánfāng/
名
miền Nam, phương Nam
南方天气很热。Nánfāng tiāqì hěn rè.
Thời tiết miền Nam rất nóng.
—
/nántīng/
形
khó nghe, chối tai; thô tục
他说的话很难听。Tā shuō de huà hěn nán tīng.
Lời anh ấy nói rất khó nghe.
—
/nénggòu/
动
có thể, có khả năng
我能够帮你完成作业。Wǒ néng gòu bāng nǐ wán chéng zuò yè.
Tôi có thể giúp bạn hoàn thành bài tập.
—
爬
/pá/
动
bò, trèo, leo
孩子喜欢爬山。Hái zi xǐ huān pá shān.
Trẻ con thích leo núi.
—
怕
/pà/
动
sợ, e ngại; e rằng
他怕黑,所以不开灯。Tā pà hēi, suǒ yǐ bù kāi dēng.
Anh ấy sợ tối, nên không bật đèn.
—
排
/pái/
名/量
hàng, dãy; (lượng từ) hàng, dãy
我们排队买票。Wǒ men pái duì mǎi piào.
Chúng tôi xếp hàng mua vé.
—
碰
/pèng/
动
chạm, va, đụng
小心,别碰到桌子。Xiǎo xīn, bié pèng dào zhuō zi.
Cẩn thận, đừng chạm vào bàn.
—
/pèngdào/
gặp phải, đụng phải, tình cờ gặp
我昨天碰到了老朋友。Wǒ zuó tiān pèng dào le lǎo péng yǒu.
Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cũ.
—
瓶
/píng/
名/量
chai, lọ; (lượng từ) chai
请给我一瓶水。Qǐng gěi wǒ yī píng shuǐ.
Làm ơn cho tôi một chai nước.
—
/pǔtōng/
形
bình thường, phổ thông
这是普通的学校。Zhè shì pǔ tōng de xué xiào.
Đây là trường học bình thường.
—
/qí chē/
đi xe đạp, đi xe máy
他每天骑车上班。Tā měi tiān qí chē shàng bān.
Anh ấy đi xe đạp đi làm mỗi ngày.
—
气
/qì/
动/名
tức giận; hơi, khí, không khí
他因为生气而离开。Tā yīn wèi shēng qì ér lí kāi.
Anh ấy vì tức giận mà rời đi.
—
/qiānkè/
量
(lượng từ) kilôgam
这个包裹重两千克。Zhè ge bāo guǒ zhòng liǎng qiān kè.
Gói hàng này nặng hai kilôgam.
—
/qiánnián/
名
năm kia
前年我去了北京。Qián nián wǒ qù le Běi jīng.
Năm kia tôi đã đến Bắc Kinh.
—
/qīngnián/
名
thanh niên, tuổi trẻ
青年们正在运动。Qīng nián men zhèng zài yùn dòng.
Thanh niên đang tập thể dục.
—
/qiūtiān/
名
mùa thu
秋天的天气很凉爽。Qiū tiān de tiān qì hěn liáng shuǎng.
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
—
求
/qiú/
动
cầu xin, yêu cầu; tìm kiếm
我求你帮我一个忙。Wǒ qiú nǐ bāng wǒ yī gè máng.
Tôi cầu xin bạn giúp tôi một việc.
—
/qiúchǎng/
名
sân bóng, sân vận động
我们在球场上踢足球。Wǒ men zài qiú chǎng shàng tī zú qiú.
Chúng tôi đá bóng trên sân bóng.
—
/qiúduì/
名
đội bóng
球队赢得了比赛。Qiú duì yíng dé le bǐ sài.
Đội bóng đã giành chiến thắng trong trận đấu.
—
/qiúxié/
名
giày thể thao, giày bóng
他买了一双新的球鞋。Tā mǎi le yī shuāng xīn de qiú xié.
Anh ấy mua một đôi giày thể thao mới.
—
/qǔdé/
动
đạt được, giành được
她取得了好成绩。Tā qǔ dé le hǎo chéng jì.
Cô ấy đã đạt được thành tích tốt.
—
全
/quán/
副/形
toàn bộ, tất cả; hoàn toàn
我吃了全苹果。Wǒ chī le quán píngguǒ.
Tôi đã ăn hết quả táo.
—
/quánguó/
名
toàn quốc, cả nước
全国有很多名胜古迹。Quánguó yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Cả nước có nhiều danh lam thắng cảnh.
—
/quánjiā/
名
cả nhà, cả gia đình
全家一起去公园玩。Quánjiā yīqǐ qù gōngyuán wán.
Cả nhà cùng đi công viên chơi.
—
/quánnián/
名
cả năm, suốt năm
这个工厂全年开工。Zhège gōngchǎng quánnián kāigōng.
Nhà máy này hoạt động suốt năm.
—
/quánshēn/
名
toàn thân, khắp người
他全身都湿了。Tā quánshēn dōu shī le.
Toàn thân anh ấy đều ướt.
—
/quántǐ/
名
toàn thể, tất cả mọi người
全体员工都来了。Quántǐ yuángōng dōu lái le.
Tất cả nhân viên đều đã đến.
—
/rénmen/
名
mọi người, người ta
人们喜欢这个公园。Rénmen xǐhuān zhège gōngyuán.
Mọi người thích công viên này.
—
/rénshù/
名
số người, số lượng người
人数超过了一百。Rénshù chāoguò le yī bǎi.
Số người vượt quá một trăm.
—
/rìbào/
名
nhật báo, báo hằng ngày
我每天都看日报。Wǒ měitiān dōu kàn rìbào.
Tôi mỗi ngày đều đọc nhật báo.
—
/rìzi/
名
ngày tháng, cuộc sống; ngày (đã định)
今天是重要的日子。Jīntiān shì zhòngyào de rìzi.
Hôm nay là ngày quan trọng.
—
/shāngrén/
名
thương nhân, người buôn bán
那个商人很成功。Nàgè shāngrén hěn chénggōng.
Người thương nhân đó rất thành công.
—
/shàng zhōu/
tuần trước
上周我们去了北京。Shàng zhōu wǒmen qù le Běijīng.
Tuần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh.
—
/shǎoshù/
名
số ít, thiểu số
少数人不同意这个计划。Shǎoshù rén bù tóngyì zhège jìhuà.
Số ít người không đồng ý kế hoạch này.
—
/shàonián/
名
thiếu niên, tuổi thiếu niên
少年们在操场上玩。Shàonián men zài cāochǎng shàng wán.
Các thiếu niên đang chơi trên sân thể thao.
—
/shēnbiān/
名
bên mình, bên cạnh
他身边有很多朋友。Tā shēnbiān yǒu hěn duō péngyou.
Bên cạnh anh ấy có nhiều bạn bè.
—
/shénmeyàng/
代
như thế nào, kiểu gì
你喜欢什么样的音乐?Nǐ xǐhuān shénmeyàng de yīnyuè?
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
—
生
/shēng/
动
sinh, đẻ; sống; sinh ra
她生了一个男孩。Tā shēng le yī gè nánhái.
Cô ấy sinh một bé trai.
—
市
/shì/
名
thành phố; chợ
这个市很大。Zhège shì hěn dà.
Thành phố này rất lớn.
—
/shìzhǎng/
名
thị trưởng
市长今天来访问。Shìzhǎng jīntiān lái fǎngwèn.
Thị trưởng hôm nay đến thăm.
—
熟
/shú/shóu/
形
chín; quen thuộc, thành thạo
这些水果都熟了。Zhèxiē shuǐguǒ dōu shú le.
Những quả hoa quả này đều chín.
—
/sòngdào/
đưa đến, giao đến
快递已经送到家了。Kuài dì yǐ jīng sòng dào jiā le.
Hàng đã được giao đến nhà rồi.
—
/sòng gěi/
tặng cho, gửi cho
我送给你一份礼物。Wǒ sòng gěi nǐ yī fèn lǐ wù.
Tôi tặng bạn một món quà.
—
/tāmen/
代
chúng (chỉ vật, con vật)
它们是我的猫。Tāmen shì wǒ de māo.
Chúng là mèo của tôi.
—
/tíchū/
đưa ra, nêu ra (ý kiến)
他提出了一个好主意。Tā tí chū le yī gè hǎo zhǔ yì.
Anh ấy đưa ra một ý kiến hay.
—
/tídào/
nhắc đến, đề cập tới
我提到你的名字了。Wǒ tí dào nǐ de míng zì le.
Tôi đã nhắc đến tên bạn.
—
/tǐyùchǎng/
名
sân vận động
我们去体育场跑步。Wǒ men qù tǐ yù chǎng pǎo bù.
Chúng ta đi chạy bộ ở sân vận động.
—
/tǐyùguǎn/
名
nhà thi đấu, nhà thể thao
体育馆里有篮球比赛。Tǐ yù guǎn lǐ yǒu lán qiú bǐ sài.
Trong nhà thi đấu có trận bóng rổ.
—
/tiānshàng/
名
trên trời
天上有很多星星。Tiān shàng yǒu hěn duō xīng xing.
Trên trời có rất nhiều sao.
—
/tīngjiǎng/
nghe giảng
学生们认真地听讲。Xué shēng men rèn zhēn de tīng jiǎng.
Các học sinh chăm chú nghe giảng.
—
停
/tíng/
动
dừng, ngừng; đỗ (xe)
请在这里停一下。Qǐng zài zhè lǐ tíng yī xià.
Xin hãy dừng lại ở đây một chút.
—
/tíngchē/
đỗ xe, dừng xe
他在路边停车。Tā zài lù biān tíng chē.
Anh ấy đỗ xe bên đường.
—
/tíngchēchǎng/
名
bãi đỗ xe
停车场里有很多车。Tíng chē chǎng lǐ yǒu hěn duō chē.
Trong bãi đỗ xe có rất nhiều xe.
—
/tǐng hǎo/
khá tốt, rất ổn
他的中文说得挺好。Tā de zhōng wén shuō de tǐng hǎo.
Anh ấy nói tiếng Trung khá tốt.
—
通
/tōng/
动/形
thông suốt; thông thạo
我通电话给朋友了。Wǒ tōng diàn huà gěi péng yǒu le.
Tôi đã gọi điện thoại cho bạn.
—
/tóngyàng/
形/连
giống nhau, như nhau
我们穿同样的衣服。Wǒ men chuān tóng yàng de yī fú.
Chúng tôi mặc quần áo giống nhau.
—
/túpiàn/
名
hình ảnh, tranh ảnh
这张图片很漂亮。Zhè zhāng tú piàn hěn piào liang.
Bức tranh này rất đẹp.
—
/wàidì/
名
nơi khác, ngoại tỉnh
他来自外地工作。Tā lái zì wài dì gōng zuò.
Anh ấy đến từ nơi khác để làm việc.
—
/wǎn'ān/
动
chúc ngủ ngon
睡觉前说晚安。Shuì jiào qián shuō wǎn ān.
Trước khi ngủ nói chúc ngủ ngon.
—
/wǎnbào/
名
báo buổi chiều tối
我每天看晚报。Wǒ měi tiān kàn wǎn bào.
Tôi mỗi ngày đọc báo buổi tối.
—
/wǎncān/
名
bữa tối
我们一起吃晚餐。Wǒ men yī qǐ chī wǎn cān.
Chúng ta cùng ăn bữa tối.
—
/wǎnhuì/
名
dạ hội, tiệc buổi tối
学校举办了晚会。Xué xiào jǔ bàn le wǎn huì.
Trường tổ chức dạ hội.
—
网
/wǎng/
名
lưới; mạng (internet)
他用网买东西。Tā yòng wǎng mǎi dōng xi.
Anh ấy dùng mạng để mua đồ.
—
/wènlù/
动
hỏi đường
我去问路怎么走。Wǒ qù wèn lù zěn me zǒu.
Tôi đi hỏi đường đi thế nào.
—
/wǔcān/
名
bữa trưa
我们中午吃午餐。Wǒ men zhōng wǔ chī wǔ cān.
Chúng tôi ăn bữa trưa.
—
/wǔshuì/
名/动
ngủ trưa; giấc ngủ trưa
我每天中午都会午睡半小时。Wǒ měi tiān zhōng wǔ dū huì wǔ shuì bàn xiǎo shí.
Tôi mỗi ngày trưa đều ngủ trưa nửa tiếng.
—
/xīběi/
名
tây bắc; vùng Tây Bắc Trung Quốc
西北的天气很冷。Xī běi de tiān qì hěn lěng.
Thời tiết Tây Bắc rất lạnh.
—
/xīcān/
名
món Âu, đồ ăn phương Tây
我喜欢吃西餐。Wǒ xǐ huān chī xī cān.
Tôi thích ăn món Âu.
—
/xīfāng/
名
phương Tây
他去过很多西方国家。Tā qù guò hěn duō xī fāng guó jiā.
Anh ấy đã đi nhiều nước phương Tây.
—
/xīnán/
名
tây nam
我们家在城市的西南方向。Wǒmen jiā zài chéngshì de xīnán fāngxiàng.
Nhà chúng tôi ở hướng tây nam của thành phố.
—
/xīyī/
名
Tây y; bác sĩ Tây y
他去看了西医医生。Tā qù kàn le xīyī yīshēng.
Anh ấy đi khám bác sĩ Tây y.
—
/xǐzǎo/
tắm, tắm rửa
我每天晚上都洗澡。Wǒ měitiān wǎnshàng dōu xǐzǎo.
Tôi tắm mỗi tối.
—
/xià xuě/
có tuyết, tuyết rơi
明天会下雪吗?Míngtiān huì xià xuě ma?
Ngày mai có tuyết rơi không?
—
/xià zhōu/
tuần sau
我们下周去旅行。Wǒmen xià zhōu qù lǚxíng.
Chúng tôi sẽ đi du lịch tuần sau.
—
/xiàtiān/
名
mùa hè
夏天很热,要多喝水。Xiàtiān hěn rè, yào duō hē shuǐ.
Mùa hè rất nóng, phải uống nhiều nước.
—
/xiǎngfǎ/
名
cách nghĩ, ý kiến, suy nghĩ
你的想法很有意思。Nǐ de xiǎngfǎ hěn yǒuyìsi.
Cách nghĩ của bạn rất thú vị.
—
/xiǎngqǐ/
nhớ ra, chợt nghĩ đến
我突然想起了他的名字。Wǒ tūrán xiǎngqǐ le tā de míngzì.
Tôi chợt nhớ ra tên của anh ấy.
—
/xiàngjī/
名
máy ảnh
请把相机给我。Qǐng bǎ xiàngjī gěi wǒ.
Làm ơn đưa máy ảnh cho tôi.
—
/xiǎo shēng/
nói nhỏ, khẽ tiếng
请你小声说话。Qǐng nǐ xiǎo shēng shuōhuà.
Làm ơn nói nhỏ tiếng.
—
/xiǎoshíhou/
名
hồi nhỏ, lúc còn bé
小时候我喜欢玩泥巴。Xiǎoshíhou wǒ xǐhuān wán níbā.
Hồi nhỏ tôi thích chơi bùn.
—
/xiǎozǔ/
名
tổ, nhóm nhỏ
我们小组有五个人。Wǒmen xiǎozǔ yǒu wǔ gèrén.
Nhóm chúng tôi có năm người.
—
/xiàoyuán/
名
khuôn viên trường, sân trường
校园里有很多花。Xiàoyuán lǐ yǒu hěn duō huā.
Trong khuôn viên trường có nhiều hoa.
—
/xiàohuar/
名
chuyện cười, truyện tiếu lâm
这个笑话儿真好笑!Zhè gè xiàohuar zhēn hǎoxiào!
Câu chuyện cười này thật đáng cười!
—
/xīnlǐ/
名
trong lòng, trong bụng
我心里很紧张。Wǒ xīnlǐ hěn jǐnzhāng.
Tôi rất lo lắng trong lòng.
—
/xīnzhōng/
名
trong lòng, trong tim
她心中充满希望。Tā xīnzhōng chōngmǎn xīwàng.
Trong tim cô ấy tràn đầy hy vọng.
—
/xīngxing/
名
ngôi sao, vì sao
天上有许多星星。Tiānshàng yǒu xǔduō xīngxing.
Trên trời có rất nhiều ngôi sao.
—
/xìngmíng/
名
họ tên, họ và tên
请告诉我你的姓名。Qǐng gàosù wǒ nǐ de xìngmíng.
Hãy nói tên của bạn cho tôi biết.
—
/xiūjià/
nghỉ phép, nghỉ lễ
我下个月要休假。Wǒ xià gè yuè yào xiūjià.
Tháng tới tôi sẽ nghỉ phép.
—
选
/xuǎn/
动
chọn, lựa chọn
我要选一本好书。Wǒ yào xuǎn yī běn hǎo shū.
Tôi muốn chọn một cuốn sách hay.
—
眼
/yǎn/
名/量
mắt; lỗ nhỏ
眼睛是身体的重要部分。Yǎnjīng shì shēntǐ de zhòngyào bùfen.
Mắt là một bộ phận quan trọng của cơ thể.
—
/yàodiàn/
名
hiệu thuốc, nhà thuốc
我去药店买药。Wǒ qù yàodiàn mǎi yào.
Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc.
—
/yàopiàn/
名
viên thuốc (dạng nén)
这药片很好吃。Zhè yàopiàn hěn hào chī.
Viên thuốc này rất ngon.
—
/yàoshuǐ/
名
thuốc nước, dung dịch thuốc
医生给我开了药水。Yīshēng gěi wǒ kāi le yàoshuǐ.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc nước cho tôi.
—
/yèlǐ/
名
ban đêm, trong đêm
夜里我常常看书。Yèlǐ wǒ chángcháng kànshū.
Ban đêm tôi thường đọc sách.
—
/yī bùfen/
một phần, một bộ phận
这是我的一部分。Zhè shì wǒ de yī bùfen.
Đây là một phần của tôi.
—
/yīlù-píng'ān/
thượng lộ bình an, đi đường bình an
一路平安,再见!Yīlù píng'ān, zàijiàn!
Thượng lộ bình an, hẹn gặp lại!
—
/yīlù-shùnfēng/
thuận buồm xuôi gió, lên đường may mắn
一路顺风,祝你成功!Yīlù shùnfēng, zhù nǐ chénggōng!
Thuận buồm xuôi gió, chúc bạn thành công!
—
/yǐshàng/
名
trở lên; (những điều) nêu trên
价格以上不打折。Jiàgé yǐshàng bù dǎzhé.
Giá từ mức trên trở lên không giảm giá.
—
/yǐwài/
名
ngoài ra, ngoài... ra
除了他以外,没人知道。Chúle tā yǐwài, méi rén zhīdào.
Ngoài anh ta ra, chẳng ai biết.
—
/yǐxià/
名
trở xuống; dưới đây, sau đây
以下内容请勿外传。Yǐxià nèiróng qǐng wù wàichuán.
Những nội dung dưới đây vui lòng không tiết lộ ra ngoài.
—
/yī diǎndiǎn/
một chút, một tí
我只想要一点点糖。Wǒ zhǐ xiǎng yào yī diǎndiǎn táng.
Tôi chỉ muốn một chút đường thôi.
—
/yīshēng/
名
cả đời, cả cuộc đời
我一生都在学习。Wǒ yīshēng dōu zài xuéxí.
Tôi cả đời đều đang học tập.
—
/yīnjié/
名
âm tiết
一个音节可以有声母和韵母。Yī gè yīnjié kěyǐ yǒu shēngmǔ hé yùnmǔ.
Một âm tiết có thể có phụ âm đầu và âm chính.
—
/yīnyuèhuì/
名
buổi hòa nhạc
我们去看音乐会吧。Wǒmen qù kàn yīnyuèhuì ba.
Chúng ta đi xem buổi hòa nhạc nhé.
—
/yínhángkǎ/
名
thẻ ngân hàng
请把银行卡给我。Qǐng bǎ yínhángkǎ gěi wǒ.
Vui lòng đưa thẻ ngân hàng cho tôi.
—
/Yīngwén/
名
tiếng Anh (chữ viết)
这本书是英文的。Zhè běn shū shì Yīngwén de.
Quyển sách này là bằng tiếng Anh (chữ viết).
—
/Yīngyǔ/
名
tiếng Anh
我学英语。Wǒ xué Yīngyǔ.
Tôi học tiếng Anh.
—
/yǐngpiàn/
名
bộ phim, phim điện ảnh
这部影片很感人。Zhè bù yǐngpiàn hěn gǎnrén.
Bộ phim này rất cảm động.
—
油
/yóu/
名
dầu, mỡ
炒菜要放油。Chǎo cài yào fàng yóu.
Chiên rau cần bỏ dầu.
—
/yǒukòngr/
动
rảnh, có thời gian
你有空儿吗?Nǐ yǒukòngr ma?
Bạn có rảnh không?
—
/yǒu rén/
có người, ai đó
有人在等你。Yǒu rén zài děng nǐ.
Có người đang đợi bạn.
—
/yǒu yìsi/
thú vị, hay, có ý nghĩa
这个活动有意思。Zhège huódòng yǒu yìsi.
Hoạt động này thú vị.
—
院
/yuàn/
名
sân; viện (cơ quan, trường)
医院在那边。Yīyuàn zài nàbiān.
Bệnh viện ở phía đó.
—
/yuànzhǎng/
名
viện trưởng, hiệu trưởng (đại học)
院长今天开会。Yuànzhǎng jīntiān kāihuì.
Viện trưởng hôm nay họp hội nghị.
—
/yuànzi/
名
sân, sân vườn (trong nhà)
院子里有花。Yuànzi lǐ yǒu huā.
Trong sân có hoa.
—
/yuèfèn/
名
tháng
这个月份很适合旅游。Zhège yuèfèn hěn shìhé lǚyóu.
Tháng này rất thích hợp để du lịch.
—
咱
/zán/
代
(đại từ) chúng ta, chúng mình; tôi
咱俩一起吃饭吧。Zán liǎ yīqǐ chīfàn ba.
Chúng mình cùng ăn cơm đi.
—
/zǎocān/
名
bữa sáng
早餐吃面包和牛奶。Zǎocān chī miànbāo hé niúnǎi.
Bữa sáng ăn bánh mì và sữa.
—
/zǎochen/
名
buổi sáng sớm
早晨六点起床。Zǎochen liù diǎn qǐchuáng.
Thức dậy lúc sáu giờ buổi sáng sớm.
—
/zǎo jiù/
đã sớm, từ lâu
我早就知道这件事。Wǒ zǎo jiù zhīdào zhè jiàn shì.
Tôi đã biết chuyện này từ lâu.
—
/zěnme bàn/
làm sao đây, phải làm thế nào
这个问题怎么办?Zhège wèntí zěnme bàn?
Phải làm sao với vấn đề này?
—
/zěnyàng/
代
(đại từ) thế nào, ra sao, như thế nào
你怎样去学校?Nǐ zěnyàng qù xuéxiào?
Bạn đi đến trường như thế nào?
—
占
/zhàn/
动
chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ)
这个城市占了全国一半的人口。Zhè ge chéngshì zhàn le quánguó yí bàn de rénkǒu.
Thành phố này chiếm một nửa dân số cả nước.
—
/zhànzhù/
đứng lại, dừng lại
请你站住,不要再走了。Qǐng nǐ zhànzhù, bù yào zài zǒu le.
Làm ơn đứng lại, đừng đi nữa.
—
/zhǎngdà/
lớn lên, trưởng thành
孩子们长大后要学会独立。Háizi men zhǎngdà hòu yào xuéhuì dúlì.
Trẻ con lớn lên phải học cách tự lập.
—
/zhǎochū/
tìm ra, tìm được
老师让我们找出错误。Lǎoshī ràng wǒmen zhǎochū cuòwù.
Giáo viên bảo chúng tôi tìm ra lỗi sai.
—
/zhàoxiàng/
chụp ảnh
我们一起去公园照相吧。Wǒmen yìqǐ qù gōngyuán zhàoxiàng ba.
Chúng ta cùng nhau đi công viên chụp ảnh nhé.
—
/zhè shíhou|zhè shí/
lúc này, khi đó, lúc ấy
这时候天气变得很冷。Zhè shíhou tiānqì biàn de hěn lěng.
Lúc này thời tiết trở nên rất lạnh.
—
/zhèyàng/
代
(đại từ) như thế này, như vậy
你这样做是不对的。Nǐ zhèyàng zuò shì bù duì de.
Bạn làm như thế này là không đúng.
—
/zhèngshì/
动
chính là, đúng là
这正是我需要的东西。Zhè zhèng shì wǒ xūyào de dōngxi.
Đây chính là thứ tôi cần.
—
/zhǐ néng/
chỉ có thể, đành phải
我只能帮你到这里。Wǒ zhǐ néng bāng nǐ dào zhèlǐ.
Tôi chỉ có thể giúp bạn đến đây thôi.
—
纸
/zhǐ/
名
giấy, tờ giấy
请给我一张纸。Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
—
/zhōngcān/
名
món ăn Trung Quốc; bữa trưa
我们中餐吃了炒饭。Wǒmen zhōngcān chī le chǎofàn.
Chúng tôi ăn cơm chiên cho bữa trưa.
—
/zhōngjí/
形
trung cấp, bậc trung
他正在学习中级汉语。Tā zhèngzài xuéxí zhōngjí hànyǔ.
Anh ấy đang học tiếng Trung trung cấp.
—
/zhōngnián/
名
tuổi trung niên
他已经进入了中年阶段。Tā yǐjīng jìnrù le zhōngnián jiēduàn.
Anh ấy đã bước vào giai đoạn tuổi trung niên.
—
/zhōng-xiǎoxué/
trường tiểu học và trung học, trường phổ thông
中小学的学生都很努力。Zhōng-xiǎoxué de xuéshēng dōu hěn nǔlì.
Học sinh tiểu học và trung học đều rất chăm chỉ.
—
/zhōngyī/
名
Đông y, Trung y; thầy thuốc Đông y
他是一位有名的中医。Tā shì yí wèi yǒumíng de zhōngyī.
Anh ấy là một thầy thuốc Đông y nổi tiếng.
—
周
/zhōu/
量
tuần (lễ); vòng, chu vi
我们一周去一次超市。Wǒmen yì zhōu qù yí cì chāoshì.
Chúng tôi đi siêu thị một lần mỗi tuần.
—
/zhǔyào/
形
chủ yếu, chính, quan trọng nhất
健康是生活中主要的事情。Jiànkāng shì shēnghuó zhōng zhǔyào de shìqíng.
Sức khỏe là điều chủ yếu trong cuộc sống.
—
/zhùfáng/
名
nhà ở, chỗ ở
这栋楼有很多住房。Zhè dòng lóu yǒu hěn duō zhùfáng.
Tòa nhà này có rất nhiều nhà ở.
—
/zhùyuàn/
nằm viện, nhập viện
他因为生病住院了。Tā yīnwèi shēngbìng zhùyuàn le.
Anh ấy vì bệnh mà nhập viện.
—
/zǒuguò/
đi qua, đi ngang qua
我每天走过这条街。Wǒ měi tiān zǒuguò zhè tiáo jiē.
Tôi mỗi ngày đi qua con phố này.
—
/zǒujìn/
bước vào, đi vào
他走进了教室。Tā zǒu jìn le jiào shì.
Anh ấy bước vào lớp học.
—
/zǒukāi/
tránh ra, đi chỗ khác
请你走开一点。Qǐng nǐ zǒu kāi yī diǎn.
Làm ơn tránh ra một chút.
—
/zǔzhǎng/
名
tổ trưởng, nhóm trưởng
他是我们组长。Tā shì wǒ men zǔ zhǎng.
Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.
—
/zuòdào/
làm được, đạt được
我做到了这个任务。Wǒ zuò dào le zhè ge rèn wu.
Tôi đã làm được nhiệm vụ này.
—
/zuòfǎ/
名
cách làm, cách xử lý
这种做法不正确。Zhè zhǒng zuò fǎ bù zhèng què.
Cách làm này không đúng.
—
/zuòfàn/
nấu cơm, nấu ăn
妈妈在做饭。Māmā zài zuòfàn.
Mẹ đang nấu ăn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...