车辆
chēliàng HSK2
Nghĩa
xe cộ, phương tiện xe
名
“路上有很多车辆。”
Lù shàng yǒu hěn duō chē liàng.Trên đường có nhiều xe cộ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“路上有很多车辆。”
Lù shàng yǒu hěn duō chē liàng.Trên đường có nhiều xe cộ.
Đang tải...