出国
chūguó HSK2
Nghĩa
ra nước ngoài, xuất ngoại
“我明年打算出国学习。”
Wǒ míng nián dǎ suàn chū guó xué xí.Năm tới tôi dự định ra nước ngoài học.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我明年打算出国学习。”
Wǒ míng nián dǎ suàn chū guó xué xí.Năm tới tôi dự định ra nước ngoài học.
Đang tải...