出院
chūyuàn HSK2
Nghĩa
xuất viện, ra viện
“他昨天刚刚出院。”
Tā zuó tiān gāng gāng chū yuàn.Anh ấy vừa mới xuất viện hôm qua.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他昨天刚刚出院。”
Tā zuó tiān gāng gāng chū yuàn.Anh ấy vừa mới xuất viện hôm qua.
Đang tải...