春天
chūntiān HSK2
Nghĩa
mùa xuân
名
“春天花儿开得很美。”
Chūn tiān huā er kāi de hěn měi.Mùa xuân hoa nở rất đẹp.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“春天花儿开得很美。”
Chūn tiān huā er kāi de hěn měi.Mùa xuân hoa nở rất đẹp.
Đang tải...