从小
cóngxiǎo HSK2
Nghĩa
từ nhỏ, từ bé
副
“他从小喜欢画画。”
Tā cóng xiǎo xǐ huan huà huà.Anh ấy từ nhỏ thích vẽ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他从小喜欢画画。”
Tā cóng xiǎo xǐ huan huà huà.Anh ấy từ nhỏ thích vẽ.
Đang tải...