大部分
dàbùfen HSK2
Nghĩa
phần lớn, đa phần
名
“大部分学生都来了。”
Dà bù fen xué shēng dōu lái le.Phần lớn học sinh đều đã đến.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大部分学生都来了。”
Dà bù fen xué shēng dōu lái le.Phần lớn học sinh đều đã đến.
Đang tải...