大大
dàdà HSK2
Nghĩa
rất nhiều, đáng kể
副
“他的进步大大提高了。”
Tā de jìn bù dà dà tí gāo le.Tiến bộ của anh ấy đã tăng lên rất nhiều.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的进步大大提高了。”
Tā de jìn bù dà dà tí gāo le.Tiến bộ của anh ấy đã tăng lên rất nhiều.
Đang tải...