大多数
dàduōshù HSK2
Nghĩa
đại đa số, phần lớn
名
“大多数人喜欢这个电影。”
Dà duō shù rén xǐ huan zhè gè diàn yǐng.Đại đa số mọi người thích bộ phim này.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大多数人喜欢这个电影。”
Dà duō shù rén xǐ huan zhè gè diàn yǐng.Đại đa số mọi người thích bộ phim này.
Đang tải...