大量
dàliàng HSK2
Nghĩa
số lượng lớn, rất nhiều
形
“他买了大量的水果。”
Tā mǎi le dà liàng de shuǐ guǒ.Anh ấy mua rất nhiều hoa quả.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他买了大量的水果。”
Tā mǎi le dà liàng de shuǐ guǒ.Anh ấy mua rất nhiều hoa quả.
Đang tải...