大自然
dàzìrán HSK2
Nghĩa
thiên nhiên, tự nhiên
名
“我们要保护大自然。”
Wǒ men yào bǎo hù dà zì rán.Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要保护大自然。”
Wǒ men yào bǎo hù dà zì rán.Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.
Đang tải...