但
dàn HSK2
Nghĩa
nhưng, song
连
“我喜欢他,但他很忙。”
Wǒ xǐ huān tā, dàn tā hěn máng.Tôi thích anh ấy, nhưng anh ấy rất bận.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢他,但他很忙。”
Wǒ xǐ huān tā, dàn tā hěn máng.Tôi thích anh ấy, nhưng anh ấy rất bận.
Đang tải...