得出
déchū HSK2
Nghĩa
rút ra, đưa ra (kết luận)
“通过学习,我得出结论。”
Tōng guò xué xí, wǒ dé chū jié lùn.Qua học tập, tôi rút ra kết luận.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“通过学习,我得出结论。”
Tōng guò xué xí, wǒ dé chū jié lùn.Qua học tập, tôi rút ra kết luận.
Đang tải...