等到
děngdào HSK2
Nghĩa
đợi đến khi, chờ đến lúc
介
“等到春天花开了,我们去郊游。”
Děng dào chūn tiān huā kāi le, wǒ men qù jiāo yóu.Đợi đến khi hoa nở mùa xuân, chúng ta đi dã ngoại.