Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

等到

děngdào HSK2

Nghĩa

đợi đến khi, chờ đến lúc 介

“等到春天花开了,我们去郊游。”
Děng dào chūn tiān huā kāi le, wǒ men qù jiāo yóu.
Đợi đến khi hoa nở mùa xuân, chúng ta đi dã ngoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...