冬天
dōngtiān HSK2
Nghĩa
mùa đông
名
“冬天常常下雪。”
Dōng tiān cháng cháng xià xuě.Mùa đông thường xuyên có tuyết rơi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“冬天常常下雪。”
Dōng tiān cháng cháng xià xuě.Mùa đông thường xuyên có tuyết rơi.
Đang tải...