懂得
dǒngde HSK2
Nghĩa
hiểu, hiểu được, biết
动
“他懂得很多汉字。”
Tā dǒng de hěn duō hàn zì.Anh ấy hiểu rất nhiều chữ Hán.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他懂得很多汉字。”
Tā dǒng de hěn duō hàn zì.Anh ấy hiểu rất nhiều chữ Hán.
Đang tải...