改
gǎi HSK2
Nghĩa
sửa, thay đổi, sửa đổi
动
“我想改一下名字。”
Wǒ xiǎng gǎi yíxià míngzi.Tôi muốn thay đổi tên một chút.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我想改一下名字。”
Wǒ xiǎng gǎi yíxià míngzi.Tôi muốn thay đổi tên một chút.
Đang tải...