海
hǎi HSK2
Nghĩa
biển
名
“海里有很多鱼。”
Hǎi lǐ yǒu hěnduō yú.Trong biển có rất nhiều cá.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“海里有很多鱼。”
Hǎi lǐ yǒu hěnduō yú.Trong biển có rất nhiều cá.
Đang tải...