级
jí HSK2
Nghĩa
cấp, bậc, lớp (học)
名
“我在二级班学习中文。”
Wǒ zài èr jí bān xuéxí zhōngwén.Tôi học tiếng Trung ở lớp cấp hai.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我在二级班学习中文。”
Wǒ zài èr jí bān xuéxí zhōngwén.Tôi học tiếng Trung ở lớp cấp hai.
Đang tải...