交给
jiāo gěi HSK2
Nghĩa
giao cho, đưa cho
“请把作业交给我。”
Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi wǒ.Hãy giao bài tập cho tôi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请把作业交给我。”
Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi wǒ.Hãy giao bài tập cho tôi.
Đang tải...