酒店
jiǔdiàn HSK2
Nghĩa
khách sạn; nhà hàng lớn
名
“我们住在那个酒店。”
Wǒmen zhù zài nàgè jiǔdiàn.Chúng tôi ở khách sạn đó.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们住在那个酒店。”
Wǒmen zhù zài nàgè jiǔdiàn.Chúng tôi ở khách sạn đó.
Đang tải...