开机
kāijī HSK2
Nghĩa
khởi động máy, bật máy
“请先开机再使用电脑。”
Qǐng xiān kāi jī zài shǐ yòng diàn nǎo.Vui lòng khởi động máy tính trước khi sử dụng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请先开机再使用电脑。”
Qǐng xiān kāi jī zài shǐ yòng diàn nǎo.Vui lòng khởi động máy tính trước khi sử dụng.
Đang tải...