科
kē HSK2
Nghĩa
khoa, ngành, bộ môn
名
“我喜欢学习这个科。”
Wǒ xǐ huān xué xí zhè ge kē.Tôi thích học ngành này.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢学习这个科。”
Wǒ xǐ huān xué xí zhè ge kē.Tôi thích học ngành này.
Đang tải...