练
liàn HSK2
Nghĩa
luyện tập, rèn luyện
动
“我每天练英语。”
Wǒ měitiān liàn Yīngyǔ.Tôi luyện tiếng Anh mỗi ngày.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天练英语。”
Wǒ měitiān liàn Yīngyǔ.Tôi luyện tiếng Anh mỗi ngày.
Đang tải...