旅客
lǚkè HSK2
Nghĩa
hành khách, khách du lịch
名
“旅客很多。”
Lǚkè hěn duō.Có rất nhiều hành khách.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“旅客很多。”
Lǚkè hěn duō.Có rất nhiều hành khách.
Đang tải...