拿到
nádào HSK2
Nghĩa
lấy được, nhận được
“我终于拿到了票。”
Wǒ zhōngyú nádào le piào.Tôi cuối cùng cũng nhận được vé.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我终于拿到了票。”
Wǒ zhōngyú nádào le piào.Tôi cuối cùng cũng nhận được vé.
Đang tải...