那时候
nà shíhou|nà shí HSK2
Nghĩa
lúc đó, khi ấy
“那时候我们还在上学。”
Nà shíhou wǒmen hái zài shàngxué.Lúc đó chúng tôi vẫn còn đi học.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那时候我们还在上学。”
Nà shíhou wǒmen hái zài shàngxué.Lúc đó chúng tôi vẫn còn đi học.
Đang tải...