能够
nénggòu HSK2
Nghĩa
có thể, có khả năng
动
“我能够帮你完成作业。”
Wǒ néng gòu bāng nǐ wán chéng zuò yè.Tôi có thể giúp bạn hoàn thành bài tập.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我能够帮你完成作业。”
Wǒ néng gòu bāng nǐ wán chéng zuò yè.Tôi có thể giúp bạn hoàn thành bài tập.
Đang tải...