碰
pèng HSK2
Nghĩa
chạm, va, đụng
动
“小心,别碰到桌子。”
Xiǎo xīn, bié pèng dào zhuō zi.Cẩn thận, đừng chạm vào bàn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“小心,别碰到桌子。”
Xiǎo xīn, bié pèng dào zhuō zi.Cẩn thận, đừng chạm vào bàn.
Đang tải...