骑车
qí chē HSK2
Nghĩa
đi xe đạp, đi xe máy
“他每天骑车上班。”
Tā měi tiān qí chē shàng bān.Anh ấy đi xe đạp đi làm mỗi ngày.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他每天骑车上班。”
Tā měi tiān qí chē shàng bān.Anh ấy đi xe đạp đi làm mỗi ngày.
Đang tải...