全
quán HSK2
Nghĩa
toàn bộ, tất cả; hoàn toàn
副/形
“我吃了全苹果。”
Wǒ chī le quán píngguǒ.Tôi đã ăn hết quả táo.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我吃了全苹果。”
Wǒ chī le quán píngguǒ.Tôi đã ăn hết quả táo.
Đang tải...